- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tập đoàn hàng không vũ trụ Lockheed (Mỹ)
Lockheed là một công ty hàng không vũ trụ của Mỹ.
tập đoàn hàng không vũ trụ Lockheed (Mỹ)
Lockheed là một công ty hàng không vũ trụ của Mỹ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
tập đoàn hàng không vũ trụ Lockheed (Mỹ)
tập đoàn hàng không vũ trụ Lockheed (Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.