- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]
Đêm động phòng hoa chúc, khi bảng vàng đề tên.
đêm động phòng; nến hoa đêm tân hôn [thành ngữ]
Đêm động phòng hoa chúc, khi tên được ghi trên bảng vàng.
đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]
Đêm động phòng hoa chúc, khi bảng vàng đề tên.
đêm động phòng; nến hoa đêm tân hôn [thành ngữ]
Đêm động phòng hoa chúc, khi tên được ghi trên bảng vàng.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]
đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.