- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)
Thật là sống lâu mới thấy!
sống lâu thấy chuyện kỳ lạ; (khẩu) ở đời lâu mới thấy được!
Thật không thể tin được, điều này quá khó tin!
sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)
Thật là sống lâu mới thấy!
sống lâu thấy chuyện kỳ lạ; (khẩu) ở đời lâu mới thấy được!
Thật không thể tin được, điều này quá khó tin!
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)
sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.