- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
màn hình nền động; desktop hoạt động
Màn hình nền động này rất đẹp.
màn hình nền động; desktop hoạt động
Màn hình nền động này rất đẹp.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
màn hình nền động; desktop hoạt động
màn hình nền động; desktop hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.