- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)
chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)
chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.