- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
hoạt tính; hoạt động (hoá học)
Hoạt tính của loại enzyme này rất cao.
hoạt tính; tính hoạt động
Loại vật liệu này có hoạt tính rất cao.
chủ động; tích cực; tự giác
hoạt tính; hoạt động (hoá học)
Hoạt tính của loại enzyme này rất cao.
hoạt tính; tính hoạt động
Loại vật liệu này có hoạt tính rất cao.
chủ động; tích cực; tự giác
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hoạt tính; hoạt động (hoá học)
hoạt tính; hoạt động (hoá học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại enzyme này có hoạt tính rất cao.
Loại enzyme này có hoạt tính rất cao.