- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
núi lửa đang hoạt động
Núi lửa đang hoạt động có thể phun trào bất cứ lúc nào.
núi lửa đang hoạt động
Núi lửa đang hoạt động có thể phun trào bất cứ lúc nào.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi lửa đang hoạt động
núi lửa đang hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.