- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"
Anh ấy đúng là một Lôi Phong sống!
người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"
Anh ấy đúng là một Lôi Phong sống!
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"
người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.