- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
cử; phái; điều động; phân bổ
中把人或东西分配给某个目的或地方bǎ rén huò dōngxi fēnpèi gěi mǒuging mùdì huò dìfang
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.
phái; nhóm; phe; trường phái
中同一类的人或团体tónyī lèi de rén huò tuántǐ
Họ thuộc các phe phái khác nhau.
dùng trong 派司[pa1 si5]
中分配;安排人去做某事fēnpèi;ānpái rén qù zuò mǒu shì
Anh ấy được cử đi Bắc Kinh làm việc.
cử; phái; điều động; phân bổ
中把人或东西分配给某个目的或地方bǎ rén huò dōngxi fēnpèi gěi mǒuging mùdì huò dìfang
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.
phái; nhóm; phe; trường phái
中同一类的人或团体tónyī lèi de rén huò tuántǐ
Họ thuộc các phe phái khác nhau.
dùng trong 派司[pa1 si5]
中分配;安排人去做某事fēnpèi;ānpái rén qù zuò mǒu shì
Anh ấy được cử đi Bắc Kinh làm việc.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
cử; phái; điều động; phân bổ
dùng trong 派司[pa1 si5]
(được đặt trước bởi 一) lượng từ dùng để mô tả một cảnh, bầu không khí, vẻ ngoài, âm thanh, lời nói, v.v.
中用来表示一种场景、气氛、样子或声音等的量词yònglái biǎoshì yī zhǒng chǎngjǐng、qìfēn、yàngzi huò shēngyīn děng de liàngcí
Anh ấy có một tràng lời nói bậy bạ.
phong cách; lề lối; (lượng từ) nhóm; phe phái
Anh ấy có phong cách riêng.
nhóm; phe; phái (lượng từ chỉ phe phái, nhóm)
中表示一群有相同想法或目标的人biǎoshì yīqún yǒu xiāngtóng xiǎngfǎ huò mùbiāo de rén
bánh pie; bánh nướng nhân ngọt
中一种用面粉做的甜食yī zhǒng yòng miànfěn zuò de tiánshí
Tôi thích ăn bánh táo.
số pi (π = 3,14159...)
中圆周长与直径的比值,约等于3.14159yuánzhōu cháng yǔ zhíjìng de bǐzhí, yuēděngyú sān diǎn yī sì yī wǔ jiǔ
Tỉ lệ chu vi là pi.
(văn) nhánh sông; chi lưu
中河流分出的支流héliú fēnchū de zhīliú
Con sông này có nhiều nhánh.
(được đặt trước bởi 一) lượng từ dùng để mô tả một cảnh, bầu không khí, vẻ ngoài, âm thanh, lời nói, v.v.
中用来表示一种场景、气氛、样子或声音等的量词yònglái biǎoshì yī zhǒng chǎngjǐng、qìfēn、yàngzi huò shēngyīn děng de liàngcí
Anh ấy có một tràng lời nói bậy bạ.
phong cách; lề lối; (lượng từ) nhóm; phe phái
Anh ấy có phong cách riêng.
nhóm; phe; phái (lượng từ chỉ phe phái, nhóm)
中表示一群有相同想法或目标的人biǎoshì yīqún yǒu xiāngtóng xiǎngfǎ huò mùbiāo de rén
bánh pie; bánh nướng nhân ngọt
中一种用面粉做的甜食yī zhǒng yòng miànfěn zuò de tiánshí
Tôi thích ăn bánh táo.
số pi (π = 3,14159...)
中圆周长与直径的比值,约等于3.14159yuánzhōu cháng yǔ zhíjìng de bǐzhí, yuēděngyú sān diǎn yī sì yī wǔ jiǔ
Tỉ lệ chu vi là pi.
(văn) nhánh sông; chi lưu
中河流分出的支流héliú fēnchū de zhīliú
Con sông này có nhiều nhánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.