- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
cơ học chất lỏng; lưu thể lực học
Anh ấy đang học môn cơ học chất lỏng.
cơ học lưu chất; thủy khí lực học
Thủy động lực học là một môn học quan trọng.
cơ học chất lỏng; lưu thể lực học
Anh ấy đang học môn cơ học chất lỏng.
cơ học lưu chất; thủy khí lực học
Thủy động lực học là một môn học quan trọng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cơ học chất lỏng; lưu thể lực học
cơ học chất lỏng; lưu thể lực học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.