- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
Giáo dục trẻ em di cư là một vấn đề xã hội.
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
Giáo dục trẻ em di cư là một vấn đề xã hội.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.