- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
Tính thanh khoản của loại tài sản này rất cao.
tính lưu động; tính thanh khoản; tính linh hoạt
Tính lưu động của vật liệu này rất tốt.
tính thanh khoản; tính lưu động (của vốn)
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
Tính thanh khoản của loại tài sản này rất cao.
tính lưu động; tính thanh khoản; tính linh hoạt
Tính lưu động của vật liệu này rất tốt.
tính thanh khoản; tính lưu động (của vốn)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tính thanh khoản của công ty này rất tốt.
Tính thanh khoản của công ty này rất tốt.