- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu biến học; khoa học nghiên cứu về sự biến dạng và chảy của vật chất
Khả năng lưu biến là một phần quan trọng của khoa học vật liệu.
lưu biến học; khoa học nghiên cứu về sự biến dạng và chảy của vật chất
Khả năng lưu biến là một phần quan trọng của khoa học vật liệu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lưu biến học; khoa học nghiên cứu về sự biến dạng và chảy của vật chất
lưu biến học; khoa học nghiên cứu về sự biến dạng và chảy của vật chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.