- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu vực; vùng hạ lưu
Lưu vực sông Trường Giang rất lớn.
lưu vực; vùng thoát nước
Lưu vực của con sông này rất rộng.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
Lưu vực con sông này rất rộng.
lưu vực; vùng hạ lưu
Lưu vực sông Trường Giang rất lớn.
lưu vực; vùng thoát nước
Lưu vực của con sông này rất rộng.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
Lưu vực con sông này rất rộng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu vực; vùng hạ lưu
lưu vực; vùng hạ lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.