- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tội lưu manh; tội côn đồ
Anh ta đã phạm tội lưu manh.
tội lưu manh; tội côn đồ
Anh ta đã phạm tội lưu manh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội lưu manh; tội côn đồ
tội lưu manh; tội côn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.