- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
băng đảng lưu manh; tổ chức tội phạm
Anh ta là thành viên của một băng nhóm lưu manh.
băng đảng lưu manh; tổ chức tội phạm
Anh ta là thành viên của một băng nhóm lưu manh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
băng đảng lưu manh; tổ chức tội phạm
băng đảng lưu manh; tổ chức tội phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.