- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
mịn màng; bóng mượt
Chiếc xe này có kiểu dáng đẹp.
kiểu khí động học; dạng thuôn dòng chảy
Chiếc xe này có hình dáng khí động học.
mịn màng; bóng mượt
Chiếc xe này có kiểu dáng đẹp.
kiểu khí động học; dạng thuôn dòng chảy
Chiếc xe này có hình dáng khí động học.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
mịn màng; bóng mượt
mịn màng; bóng mượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.