- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm lưu mãi [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm lưu mãi [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]
lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.