- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
Bài hát này có tính phổ biến cao.
có tính lây lan; có tính dịch (của bệnh)
Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
Bài hát này có tính phổ biến cao.
có tính lây lan; có tính dịch (của bệnh)
Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.