- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Dịch tễ học là một môn khoa học nghiên cứu về bệnh tật.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Dịch tễ học là một môn khoa học nghiên cứu về bệnh tật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.