- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng
Đây là một từ thông dụng.
từ thông dụng; từ/cụm từ thịnh hành; từ hot
từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng
Đây là một từ thông dụng.
từ thông dụng; từ/cụm từ thịnh hành; từ hot
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng
từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.