- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tin đồn; lời đồn
中不真实的话;关于某人或某事的传言bù zhēnshíxing de huà;guānyú mǒurén huò mǒushì de chuányán
Đừng tin vào tin đồn.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
中没有根据的话在人们中间传播méiyǒu gēnjù de huà zài rénmen zhōngjiān chuánbō
Đừng lan truyền tin đồn.
tin đồn; lời đồn
中不真实的话;关于某人或某事的传言bù zhēnshíxing de huà;guānyú mǒurén huò mǒushì de chuányán
Đừng tin vào tin đồn.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
中没有根据的话在人们中间传播méiyǒu gēnjù de huà zài rénmen zhōngjiān chuánbō
Đừng lan truyền tin đồn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tin đồn; lời đồn
tin đồn; lời đồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中不真实的言论;谣言bù zhēnshíshì de yánlùn; yáoyán
Đừng tin vào lời đồn.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中不真实的言论;谣言bù zhēnshíshì de yánlùn; yáoyán
Đừng tin vào lời đồn.