- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)
Máy phát hiện nói dối có thể giúp cảnh sát phá án.
máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)
Máy phát hiện nói dối có thể giúp cảnh sát phá án.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)
máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.