- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đục nước béo cò; nhân lúc rối loạn trục lợi [thành ngữ]
Anh ấy thích đục nước béo cò.
đục nước béo cò; nhân lúc rối loạn trục lợi [thành ngữ]
Anh ấy thích đục nước béo cò.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
đục nước béo cò; nhân lúc rối loạn trục lợi [thành ngữ]
đục nước béo cò; nhân lúc rối loạn trục lợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.