- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hoàn toàn không hay biết; mù tịt không nhận ra
Anh ấy hoàn toàn không nhận ra nguy hiểm đang đến gần.
hoàn toàn không hay biết; mù tịt không nhận ra
Anh ấy hoàn toàn không nhận ra nguy hiểm đang đến gần.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
hoàn toàn không hay biết; mù tịt không nhận ra
hoàn toàn không hay biết; mù tịt không nhận ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.