- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
Cô ấy thích trang điểm đậm.
trang điểm đậm và diêm dúa; phấn son lòe loẹt [thành ngữ]
Cô ấy luôn xuất hiện tại bữa tiệc với vẻ ngoài lộng lẫy và trang điểm đậm.
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
Cô ấy thích trang điểm đậm.
trang điểm đậm và diêm dúa; phấn son lòe loẹt [thành ngữ]
Cô ấy luôn xuất hiện tại bữa tiệc với vẻ ngoài lộng lẫy và trang điểm đậm.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.