- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
dày đặc; dày dịt
Sương mù rất dày đặc.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Anh ấy có giọng nói nặng.
mạnh; cường tráng
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
dày đặc; dày dịt
Sương mù rất dày đặc.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Anh ấy có giọng nói nặng.
mạnh; cường tráng
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
dày đặc; dày dịt
dày đặc; dày dịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đậm đặc; nồng nặc; đậm nét
Màu sắc của bức tranh này rất đậm.
đậm đặc; nồng nặc (mùi hương, sắc thái)
đậm đà; sâu đậm; nồng đượm
Họ có tình bạn sâu sắc.
đậm đặc; nồng nặc; sâu sắc
đậm đặc; nồng nặc; đậm nét
Màu sắc của bức tranh này rất đậm.
đậm đặc; nồng nặc (mùi hương, sắc thái)
đậm đà; sâu đậm; nồng đượm
Họ có tình bạn sâu sắc.
đậm đặc; nồng nặc; sâu sắc