- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng tắm
Trong phòng tắm có vòi sen.
phòng tắm; nhà tắm
中洗澡的房间xǐ zǎo de fángjiān
Trong phòng tắm có nước nóng.
phòng tắm
Trong phòng tắm có vòi sen.
phòng tắm; nhà tắm
中洗澡的房间xǐ zǎo de fángjiān
Trong phòng tắm có nước nóng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng tắm
phòng tắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.