- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đại tá hải quân
Anh ấy là thuyền trưởng hải quân.
Đại tá hải quân
Anh ấy là thuyền trưởng hải quân.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đại tá hải quân
Đại tá hải quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.