- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bờ đê; đê bờ
Đê biển bảo vệ bờ biển.
bờ đê; ao; đầm
đê biển; đê chắn sóng
Đê biển bảo vệ đường bờ biển.
bờ đê; đê bờ
Đê biển bảo vệ bờ biển.
bờ đê; ao; đầm
đê biển; đê chắn sóng
Đê biển bảo vệ đường bờ biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
bờ đê; đê bờ
bờ đê; đê bờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.