- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Biển rộng trời cao, mặc bạn bay lượn.
biển rộng trời cao (tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Thế giới rộng lớn, mặc bạn bay lượn.
biển rộng trời cao (tự do phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]
biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Biển rộng trời cao, mặc bạn bay lượn.
biển rộng trời cao (tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Thế giới rộng lớn, mặc bạn bay lượn.
biển rộng trời cao (tự do phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]
biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.
Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.