- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
tương phết bánh mì; sốt phết
Tôi thích phết mứt lên bánh mì.
tương phết bánh mì; sốt phết
Tôi thích phết mứt lên bánh mì.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương phết bánh mì; sốt phết
tương phết bánh mì; sốt phết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.