- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
tô son trát phấn; che đậy sự thật [thành ngữ]
Cô ấy thích trang điểm.
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
tô son trát phấn; che đậy sự thật [thành ngữ]
Cô ấy thích trang điểm.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.