- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Chúng ta phải loại bỏ những lỗi này.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Chúng ta phải loại bỏ những lỗi này.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.