- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
người có nguồn thông tin nội bộ; người nắm tin tức thạo
Anh ấy là một người thạo tin.
người có nguồn thông tin nội bộ; người nắm tin tức thạo
Anh ấy là một người thạo tin.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người có nguồn thông tin nội bộ; người nắm tin tức thạo
người có nguồn thông tin nội bộ; người nắm tin tức thạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.