- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giải nghĩa mơ hồ; khử nhập nhằng; phân định nghĩa
Chúng ta cần làm rõ nghĩa của từ này.
trang định hướng; trang giải nghĩa đa nghĩa (trong Wikipedia)
Từ này cần được tiêu kỳ nghĩa.
giải nghĩa mơ hồ; khử nhập nhằng; phân định nghĩa
Chúng ta cần làm rõ nghĩa của từ này.
trang định hướng; trang giải nghĩa đa nghĩa (trong Wikipedia)
Từ này cần được tiêu kỳ nghĩa.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giải nghĩa mơ hồ; khử nhập nhằng; phân định nghĩa
giải nghĩa mơ hồ; khử nhập nhằng; phân định nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.