- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
chất khử trùng; thuốc sát khuẩn
Xin hãy dùng thuốc khử trùng để lau sạch mặt bàn.
chất khử trùng; thuốc sát khuẩn
Xin hãy dùng thuốc khử trùng để lau sạch mặt bàn.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất khử trùng; thuốc sát khuẩn
chất khử trùng; thuốc sát khuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.