- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
nước rửa tay sát khuẩn
Xin hãy rửa tay bằng nước rửa tay khô.
nước rửa tay sát khuẩn
Xin hãy rửa tay bằng nước rửa tay khô.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nước rửa tay sát khuẩn
nước rửa tay sát khuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.