- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中使用而减少或用完shǐyòng érjiǎnshǎo huò yòngwán
Chúng tôi đã tiêu thụ rất nhiều nước.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中用掉或花费某物,使其逐渐减少yòng diào huò huāfèi mǒu wù, shǐ qī zhújiàn jiǎnshǎo
Chúng tôi đã tiêu thụ quá nhiều nước.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中使用而减少或用完shǐyòng érjiǎnshǎo huò yòngwán
Chúng tôi đã tiêu thụ rất nhiều nước.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
中用掉或花费某物,使其逐渐减少yòng diào huò huāfèi mǒu wù, shǐ qī zhújiàn jiǎnshǎo
Chúng tôi đã tiêu thụ quá nhiều nước.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
tiêu hao; tiêu thụ; hao tốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu hao; hao mòn
中使用或花费物品、金钱、能量等shǐyòng huò huāfèi wùpǐn、jīnqián、néngliàng děng
Tôi đã nhận được tin của bạn.
tiêu hao; hao mòn
中使用或花费物品、金钱、能量等shǐyòng huò huāfèi wùpǐn、jīnqián、néngliàng děng
Tôi đã nhận được tin của bạn.