- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中原来有的一部分后来还保留着的yuánlái yǒu de yībùfen hòulái háishi bǎoliúzhe de
Chúng tôi vẫn còn thức ăn thừa.
phần dư; thặng dư
中没有用完留下来的部分méiyǒu yònɡwán liúxiàlái de bùfen
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中原来有的一部分后来还保留着的yuánlái yǒu de yībùfen hòulái háishi bǎoliúzhe de
Chúng tôi vẫn còn thức ăn thừa.
phần dư; thặng dư
中没有用完留下来的部分méiyǒu yònɡwán liúxiàlái de bùfen
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
phần còn lại; những người/thứ còn lại
phần còn lại; những người/thứ còn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.