- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
mức tiêu thụ; lượng tiêu hao
Lượng tiêu thụ của tháng này rất lớn.
mức tiêu thụ; lượng tiêu hao
Lượng tiêu thụ của tháng này rất lớn.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
mức tiêu thụ; lượng tiêu hao
mức tiêu thụ; lượng tiêu hao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.