- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế tiêu thụ là một loại thuế gián tiếp.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế tiêu thụ là một phần của giá sản phẩm.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế tiêu thụ là một loại thuế gián tiếp.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế tiêu thụ là một phần của giá sản phẩm.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.