- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
cấp độ tiêu dùng; hạng tiêu dùng
Đây là sản phẩm cấp tiêu dùng.
cấp độ tiêu dùng; hạng tiêu dùng
Đây là sản phẩm cấp tiêu dùng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp độ tiêu dùng; hạng tiêu dùng
cấp độ tiêu dùng; hạng tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.