- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần
Nhiệt huyết của anh ấy dần dần tiêu tan.
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
Nhiệt huyết của anh ấy dần dần phai nhạt.
dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần
Nhiệt huyết của anh ấy dần dần tiêu tan.
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
Nhiệt huyết của anh ấy dần dần phai nhạt.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần
dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.