- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.
tan biến; giải tỏa (hiểu lầm)
Xin bạn giải tỏa nghi ngờ của tôi.
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.
tan biến; giải tỏa (hiểu lầm)
Xin bạn giải tỏa nghi ngờ của tôi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.