- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy
Trạm cứu hỏa ở đâu?
trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy
Trạm cứu hỏa ở đâu?
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy
trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.