- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa
Xin đừng chiếm dụng lối thoát hiểm.
lối thoát hiểm; đường dành cho xe cứu hỏa
lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa
Xin đừng chiếm dụng lối thoát hiểm.
lối thoát hiểm; đường dành cho xe cứu hỏa
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa
lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.