- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
ẩn; che giấu; giấu
Anh ấy cố gắng che giấu tung tích của mình.
ẩn dật; lui về ở ẩn
Anh ấy thích ẩn mình trong rừng núi.
ẩn; che giấu; giấu
Anh ấy cố gắng che giấu tung tích của mình.
ẩn dật; lui về ở ẩn
Anh ấy thích ẩn mình trong rừng núi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
ẩn; che giấu; giấu
ẩn; che giấu; giấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.