- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]
Cá trong vũng cạn không đủ để cứu nguy.
cá trong vũng cạn (người lâm vào hoàn cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
Người gặp nạn đang rất cần sự giúp đỡ.
cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]
Cá trong vũng cạn không đủ để cứu nguy.
cá trong vũng cạn (người lâm vào hoàn cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
Người gặp nạn đang rất cần sự giúp đỡ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]
cá trong vũng cạn (người lâm nguy khốn cần giúp đỡ gấp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.