- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
Cô ấy đang đi một chiếc xe đạp nữ.
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
Cô ấy đang đi một chiếc xe đạp nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.